Bảng cân nặng bé trai, cân nặng bé gái chuẩn WHO

Ngày: 19/01/2021

Bảng đo chiều cao, cân nặng bé trai, cân nặng bé gái giúp mẹ nhận biết, theo dõi sức khỏe thể chất của con. Cùng tìm hiểu ngay bảng chiều cao cân nặng chuẩn của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ từ 0 đến 5 tuổi do Tổ chức Y tế thế giới (WHO) đưa ra trong bài viết dưới đây nhé.

Bảng chiều cao và cân nặng bé trai, cân nặng bé gái

Dưới đây là bảng thông số chiều cao, cân nặng của trẻ từ sơ sinh đến 5 tuổi được WHO công bố năm 2007. 

Bảng chiều cao, cân nặng bé gái

THÁNG TUỔI

CÂN NẶNG (kg)

CHIỀU CAO (cm)

Thiếu cân

Nguy cơ

thiếu cân

Bình

thường

Nguy cơ

thừa cân

Thừa cân

Giới hạn

dưới

Bình

thường

Giới hạn

trên

Bé gái 0 - 12 tháng

0

2.4

2.8

3.2

3.7

4.2

45.4

49.1

52.9

1

3.2

3.6

4.2

4.8

5.4

49.8

53.7

57.6

2

4

4.5

5.1

5.9

6.5

53

57.1

61.1

3

4.6

5.1

5.8

6.7

7.4

55.6

59.8

64

4

5.1

5.6

6.4

7.3

8.1

57.8

62.1

66.4

5

5.5

6.1

6.9

7.8

8.7

59.6

64

68.5

6

5.8

6.4

7.3

8.3

9.2

61.2

65.7

70.3

7

6.1

6.7

7.6

8.7

9.6

62.7

67.3

71.9

8

6.3

7

7.9

9

10

64

68.7

73.5

9

6.6

7.3

8.2

9.3

10.4

65.3

70.1

75

10

6.8

7.5

8.5

9.6

10.7

66.5

71.5

76.4

11

7

7.7

8.7

9.9

11

67.7

72.8

77.8

12

7.1

7.9

8.9

10.2

11.3

68.9

74

79.2

Bé gái 13 - 24 tháng

13

7.3

8.1

9.2

10.4

11.6

70

75.2

80.5

14

7.5

8.3

9.4

10.7

11.9

71

76.4

81.7

15

7.7

8.5

9.6

10.9

12.2

72

77.5

83

16

7.8

8.7

9.8

11.2

12.5

73

78.6

84.2

17

8

8.8

10

11.4

12.7

74

79.7

85.4

18

8.2

9

10.2

11.6

13

74.9

80.7

86.5

19

8.3

9.2

10.4

11.9

13.3

75.8

81.7

87.6

20

8.5

9.4

10.6

12.1

13.5

76.7

82.7

88.7

21

8.7

9.6

10.9

12.4

13.8

77.5

83.7

89.8

22

8.8

9.8

11.1

12.6

14.1

78.4

84.6

90.8

23

9

9.9

11.3

12.8

14.3

79.2

85.5

91.9

24

9.2

10.1

11.5

13.1

14.6

80

86.4

92.9

Bé gái 2 - 5 tuổi

30

10.1

11.2

12.7

14.5

16.2

83.6

90.7

97.7

36

11

12.1

13.9

15.9

17.8

87.4

95.1

102.7

42

11.8

13.1

15

17.3

19.5

90.9

99

107.2

48

12.5

14

16.1

18.6

21.1

94.1

102.7

111.3

54

13.2

14.8

17.2

20

22.8

97.1

106.2

115.2

60

14

15.7

18.2

21.3

24.4

99.9

109.4

118.9

Bảng chiều cao, cân nặng bé trai

THÁNG TUỔI

CÂN NẶNG (kg)

CHIỀU CAO (cm)

Thiếu cân

Nguy cơ

thiếu cân

Bình

thường

Nguy cơ

thừa cân

Thừa cân

Giới hạn

dưới

Bình

thường

Giới hạn

trên

Bé trai 0 - 12 tháng

0

2.5

2.9

3.3

3.9

4.3

46.3

47.9

49.9

1

3.4

3.9

4.5

5.1

5.7

51.1

52.7

54.7

2

4.4

4.9

5.6

6.3

7

54.7

56.4

58.4

3

5.1

5.6

6.4

7.2

7.9

57.6

59.3

61.4

4

5.6

6.2

7

7.9

8.6

60

61.7

63.9

5

6.1

6.7

7.5

8.4

9.2

61.9

63.7

65.9

6

6.4

7.1

7.9

8.9

9.7

63.6

65.4

67.6

7

6.7

7.4

8.3

9.3

10.2

65.1

66.9

69.2

8

7

7.7

8.6

9.6

10.5

66.5

68.3

70.6

9

7.2

7.9

8.9

10

10.9

67.7

69.6

72

10

7.5

8.2

9.2

10.3

11.2

69

70.9

73.3

11

7.7

8.4

9.4

10.5

11.5

70.2

72.1

74.5

12

7.8

8.6

9.6

10.8

11.8

71.3

73.3

75.7

Bé trai 13 - 24 tháng

13

8

8.8

9.9

11.1

12.1

72.4

74.4

76.9

14

8.2

9

10.1

11.3

12.4

73.4

75.5

78

15

8.4

9.2

10.3

11.6

12.7

74.4

76.5

79.1

16

8.5

9.4

10.5

11.8

12.9

75.4

77.5

80.2

17

8.7

9.6

10.7

12

13.2

76.3

78.5

81.2

18

8.9

9.7

10.9

12.3

13.5

77.2

79.5

82.3

19

9

9.9

11.1

12.5

13.7

78.1

80.4

83.2

20

9.2

10.1

11.3

12.7

14

78.9

81.3

84.2

21

9.3

10.3

11.5

13

14.3

79.7

82.2

85.1

22

9.5

10.5

11.8

13.2

14.5

80.5

83

86

23

9.7

10.6

12

13.4

14.8

81.3

83.8

86.9

24

9.8

10.8

12.2

13.7

15.1

82.1

84.6

87.8

Bé trai 2 - 5 tuổi

30

10.7

11.8

13.3

15

16.6

85.5

88.4

91.9

36

11.4

12.7

14.3

16.3

18

89.1

92.2

96.1

42

12.2

13.5

15.3

17.5

19.4

92.4

95.7

99.9

48

12.9

14.3

16.3

18.7

20.9

95.4

99

103.3

54

13.6

15.2

17.3

19.9

22.3

98.4

102.1

106.7

60

14.3

16

18.3

21.1

23.8

101.2

105.2

110

Lưu ý khi đo cân nặng cho trẻ

Đối với trẻ sơ sinh, để kết quả đo cân nặng được chính xác nhất, mẹ nên đo sau khi bé đi tiểu hoặc đại tiện, ngoài ra cần trừ bớt trọng lượng của quần áo và tã (khoảng 200-400gr).

cân nặng bé trai, cân nặng bé gái

Mẹ cần trừ bớt trọng lượng của quần áo và tã khi cân nặng cho trẻ sơ sinh

Với trẻ lớn hơn, trước khi đo chiều cao cần cởi bớt mũ, giày dép. Thời điểm lý tưởng để đo chiều cao là vào buổi sáng. Bé dưới 3 tuổi có thể đo ở tư thế nằm ngửa. Hầu hết chiều cao và cân nặng bé trai sẽ có phần nhỉnh hơn chiều cao, cân nặng bé gái, vì vậy cha mẹ không cần quá lo lắng.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến chiều cao, cân nặng của trẻ?

Các nghiên cứu cho thấy, sự phát triển thể chất của trẻ nhỏ chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố, bao gồm:

- Gen di truyền

- Dinh dưỡng

- Môi trường sống: khí hậu, ô nhiễm

- Tiền sử mắc bệnh lý mạn tính, khuyết tật hay phẫu thuật

- Sự chăm sóc, gần gũi của cha mẹ, người thân

- Sức khỏe của mẹ bầu và mẹ cho con bú

- Tập luyện thể dục, thể thao

- Chế độ nghỉ ngơi hợp lý

Trên đây là bảng chiều cao, cân nặng bé trai, cân nặng bé gái chuẩn WHO giúp các bậc cha mẹ đối chiếu, từ đó có phương pháp chăm sóc con yêu khỏe mạnh. Để được tư vấn thêm hoặc đặt lịch khám dinh dưỡng cho trẻ, quý khách vui lòng liên hệ 19001806 hoặc TẠI ĐÂY.

Xem thêm:

>> Cách nấu cháo cho bé ăn dặm đủ dinh dưỡng

>> Trẻ biếng ăn và những điều cha mẹ cần biết

>> Nguyên nhân gây suy dinh dưỡng ở trẻ